Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
hàm hồ


[hàm hồ]
Vague, not founded on facts, ill-founded.
Phán đoán hàm hồ
To make a vague judgement, to make a judgement not founded on facts.
Một nhân xét hàm hồ
An ill-founded observation.



Vague, not founded on facts, ill-founded
Phán đoán hàm hồ To make a vague judgement, to make a judgement not founded on facts
Một nhân xét hàm hồ An ill-founded observation


Giá»›i thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ Ä‘iển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Há»c từ vá»±ng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.